Chất rắn sữa hữu cơ (73.8%) [bột whey đã khử khoáng hữu cơ (sữa), sữa tách béo lỏng hữu cơ dạng lỏng hoặc bột, sữa nguyên kem hữu cơ dạng lỏng hoặc bột, bột lactose hữu cơ (sữa)], Dầu thực vật hữu cơ [dầu đậu nành hữu cơ, dầu dừa hữu cơ, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành hữu cơ)], Galacto-oligosaccharides (GOS) hữu cơ (sữa), Khoáng chất (canxi cacbonat, natri citrat, kali citrat, sắt sunfat, magie clorua, kali clorua, kali photphat, canxi photphat, kẽm sunfat, đồng sunfat, natri selenit, mangan sunfat, kali iodid), Fructo-oligosaccharides (FOS) hữu cơ, DHA sấy khô (cá) và dầu ARA [chất rắn sữa, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), chất chống oxy hóa (natri ascorbat, tocopherol hỗn hợp, ascorbyl palmitate)], Vitamin (natri ascorbat, vitamin E acetate, niacinamide, vitamin A acetate, vitamin D3, d-biotin, D-calcium pantothenate, acid folic, vitamin KI, thiamin hydrochloride, pyridoxine hydrochloride, vitamin B12), Probiotic: Bifidobacterium (BB-12®).
CHỨA: Sữa, cá & đậu nành.
Sữa công thức Bellamy's Organic Omni-PureTM Follow-On được làm từ protein sữa bò.
|
Hàm lượng trung bình trên 100 mL sữa pha |
Năng lượng
|
272 kJ
|
Protein
|
2.0 g
|
- Protein whey
|
0.80 g
|
- Protein casein
|
1.2 g
|
Chất béo
|
3.2 g
|
- Omega 3
|
72 mg
|
-- Axit α-linolenic (ALA)
|
62 mg
|
-- Axit docosahexaenoic (DHA)
|
10.1 mg
|
- Omega 6
|
684 mg
|
-- Axit linoleic (LA)
|
673 mg
|
-- Axit arachidonic (ARA)
|
10.7 mg
|
Carbohydrate
|
6.9 g
|
| Vitamin |
|
Vitamin A
|
66 µg RE
|
Vitamin B6
|
53 µg
|
Vitamin B12
|
0.25 µg
|
Vitamin C
|
14.7 mg
|
Vitamin D
|
1.1 µg
|
Vitamin E
|
1.7 mg αTE
|
Vitamin K1
|
6.9 µg
|
Biotin
|
4.0 µg
|
Thiamin (Vitamin B1)
|
79 µg
|
| Riboflavin (Vitamin B2) |
158 µg
|
Niacin (Vitamin B3)
|
700 µg
|
Axit pantothenic (Vitamin B5)
|
486 µg
|
Folate (Vitamin B9)
|
11.9 µg
|
| Khoáng chất |
|
Canxi
|
79 mg
|
Đồng
|
62 µg
|
I-ốt
|
14.5 µg
|
Sắt
|
0.92 mg
|
Magie
|
7.9 mg
|
Mangan
|
20 µg
|
Phốt pho
|
53 mg
|
Selen
|
2.4 µg
|
Kẽm
|
0.75 mg
|
Clorua
|
56mg
|
Kali
|
88 mg
|
Natri
|
25 mg
|
| Khác |
|
Choline
|
8.4 mg
|
Inositol
|
5.0 mg
|
Prebiotic: FOS¹
|
100 mg
|
Prebiotic: GOS²
|
200 mg
|
Probiotic: Bifidobacterium (BB-12®)
|
142 million cfu
|
1 FOS - Fructo-oligosaccharides
2 GOS - Galacto-oligosaccharides
BB-12® là nhãn hiệu của Chr. Hansen A/S
| BẢNG CHO ĂN |
| Độ tuổi của trẻ |
Lượng mỗi cữ |
Số cữ mỗi ngày |
| Nước đun sôi để nguội (mL) |
Muỗng đong ngang |
| 6-12 tháng |
240 |
4 |
3-4 |
1 muỗng = 8.8 g bột. Bảng cho ăn chỉ mang tính hướng dẫn chung. Bé của bạn có thể cần nhiều hơn hoặc ít hơn so với chỉ định. Từ 6 tháng tuổi, trẻ nên được ăn thêm thức ăn rắn bên cạnh sản phẩm này.
Thông báo quan trọng: Sữa mẹ là tốt nhất cho trẻ sơ sinh. Trước khi quyết định sử dụng sản phẩm này, hãy tham khảo bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn.
Cảnh báo: Làm đúng theo hướng dẫn. Chuẩn bị bình sữa và núm vú theo chỉ dẫn. Không thay đổi tỷ lệ bột trừ khi có chỉ định y tế. Pha sai cách có thể khiến bé bị bệnh rất nặng.